Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chủ chốt" (1)
chủ chốt
Tiếng Anh
Tính từkey, core
Anh ấy giữ vai trò chủ chốt.
He plays a key role.
Từ liên quan "chủ chốt" (2)
lãnh đạo chủ chốt
Tiếng Anh
Cụm từKey leaders
Các lãnh đạo chủ chốt của đảng đã tham dự cuộc họp quan trọng.
The key leaders of the party attended the important meeting.
công nghệ chủ chốt
Tiếng Anh
Cụm từcore technology
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
Strengthening the capacity to master core technologies and increasing the localization rate.
Cụm từ "chủ chốt" (3)
Anh ấy giữ vai trò chủ chốt.
He plays a key role.
Các lãnh đạo chủ chốt của đảng đã tham dự cuộc họp quan trọng.
The key leaders of the party attended the important meeting.
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
Strengthening the capacity to master core technologies and increasing the localization rate.
